VSS Logo Vietnam School of Science

Participants

19–22 August 2024150 listed
150
Students Admitted
70
Institutions

A total of 150 students.

The 2024 cohort

150 participants recorded in the admission list, sorted alphabetically.

  1. 1Bành Trung Anh KhoaĐắk Nông
  2. 2Bùi Thu HàĐại học Kinh tế Quốc dân
  3. 3Bùi Thị PhườngBình Dương
  4. 4Bùi Thị Thu HiềnKhánh Hòa
  5. 5Bùi Thị ThựcHà Nội
  6. 6Dương Ngọc Bảo TrungHồ Chí Minh
  7. 7Dương Thái TuấnHà Nội
  8. 8Hoàng Bảo KhánhHồ Chí Minh
  9. 9Hoàng Ngọc DungTrường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật, Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  10. 10Hoàng Ngọc Uyên PhươngTrường Đại học FPT
  11. 11Hoàng SơnTrường Đại học Y Dược Cần ThơCần Thơ
  12. 12Hoàng Thị Mai AnhHồ Chí Minh
  13. 13Hoàng Thị OánhHà Nội
  14. 14Hoàng Thị Thanh TrúcTrường Đại học Y - Dược, Đại học Thái NguyênThái Nguyên
  15. 15Huỳnh Anh TháiTrường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  16. 16Huỳnh Bảo AnTrường Đại học Y dược Cần ThơCần Thơ
  17. 17Huỳnh Ngọc Thái AnhVĩnh Long
  18. 18Huỳnh Phước ToànTrường Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc Gia thành phố Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  19. 19Huỳnh Phạm Phương NghiĐại học Cần ThơCần Thơ
  20. 20Hà Ánh NguyệtHà Nội
  21. 21Hồ Linh ChiTrường Đại Học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
  22. 22Hồ Nguyễn Huy HoàngĐại học Y Dược Cần ThơCần Thơ
  23. 23Hồ Tuệ TâmĐại học Dược Hà NộiHà Nội
  24. 24Khang Nguyên NguyễnTrường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia TPHCMHồ Chí Minh
  25. 25Khưu Minh HiểnĐại học Y Dược thành phố Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  26. 26Kim Minh ThúyHà Nội
  27. 27Lã Quý LươngĐại học Bách Khoa Hà NộiHà Nội
  28. 28Lê Bá ThăngĐà Nẵng
  29. 29Lê Gia PhátTrường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia TP.HCMHồ Chí Minh
  30. 30Lê Kiều ChinhHồ Chí Minh
  31. 31Lê Kỳ ViênHồ Chí Minh
  32. 32Lê Minh ThiệnHồ Chí Minh
  33. 33Lê Minh TâmTrường Đại học Khoa học Tự Nhiên, Đại học Quốc Gia Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  34. 34Lê Mỹ HuyềnHồ Chí Minh
  35. 35Lê Nguyễn Tường Minh
  36. 36Lê Nguyễn Hoàng Mỹ ĐìnhĐại học Quốc lập Đông Hoa
  37. 37Lê Phi TrườngBình Dương
  38. 38Lê Phạm Hải PhongTrường Đại học Y Hà NộiHà Nội
  39. 39Lê Quốc TiếnTrường Đại học Dược Hà NộiHà Nội
  40. 40Lê Thị PhươngĐại học Sư phạm Hà NộiHà Nội
  41. 41Lê Trần Ngọc KhanhĐại học Fulbright Việt Nam
  42. 42Lê Văn HiềnĐà Nẵng
  43. 43Lê Văn Hải ĐăngTây Ninh
  44. 44Lê Đình TiếnHà Nội
  45. 45Lê Đức ViệtTrường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
  46. 46Lý Giai MẫnĐại học VinUniversity
  47. 47Lăng Đức NgọcĐại học Kinh tế TPHCMHồ Chí Minh
  48. 48Lương Huyền TrangHà Nội
  49. 49Nguyen Dieu ThaoHưng Yên
  50. 50Nguyễn Diệu PhươngHà Nội
  51. 51Nguyễn Duy PhongBình Định
  52. 52Nguyễn Gia HânHồ Chí Minh
  53. 53Nguyễn Hoài DươngTrường Đại học Cần ThơCần Thơ
  54. 54Nguyễn Hoàng AnhĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
  55. 55Nguyễn Hoàng NguyênHồ Chí Minh
  56. 56Nguyễn Hoàng ViệtĐại học Y dược Cần ThơCần Thơ
  57. 57Nguyễn Huy SơnHà Nội
  58. 58Nguyễn Hà Ninh
  59. 59Nguyễn Hải LongHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
  60. 60Nguyễn Hằng ThuTrường Đại học Ngoại thương
  61. 61Nguyễn Hữu NguyênĐà Nẵng
  62. 62Nguyễn Hữu PhúcĐại học Cần ThơCần Thơ
  63. 63Nguyễn Hữu Đức MinhHồ Chí Minh
  64. 64Nguyễn Khánh HàHà Nội
  65. 65Nguyễn Khắc ThuậnHồ Chí Minh
  66. 66Nguyễn Linh ChiĐại học Ngoại thương cơ sở II tại TPHCMHồ Chí Minh
  67. 67Nguyễn Minh NguyệtĐại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
  68. 68Nguyễn Minh PhươngThừa Thiên Huế
  69. 69Nguyễn Minh TríMinerva University
  70. 70Nguyễn Nguyên Xuân VũHải Dương
  71. 71Nguyễn Ngọc Khánh Chi
  72. 72Nguyễn Ngọc MinhHà Nội
  73. 73Nguyễn Ngọc Phúc TiênVinUniversity
  74. 74Nguyễn Nhị BắcTrường Đại học Y hà Nộihà Nội
  75. 75Nguyễn Phúc Gia NghiTrường Đại học Khoa Học Tự Nhiên - ĐHQG TPHCMHồ Chí Minh
  76. 76Nguyễn Phương ThảoĐại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN
  77. 77Nguyễn Quốc BảoTrường Cơ khí, Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
  78. 78Nguyễn Quốc Việt
  79. 79Nguyễn Thiện Hải AnDenison University
  80. 80Nguyễn Thị HuếĐại học Khoa học Tự Nhiên, Đại học QGHN
  81. 81Nguyễn Thị Kim NgânĐại học Ngoại thương Cơ sở II, TP HCMHồ Chí Minh
  82. 82Nguyễn Thị NguyệtHọc viện công nghệ bưu chính viễn thông
  83. 83Nguyễn Thị Ngọc AnhNghệ An
  84. 84Nguyễn Thị Ngọc KiềuTrường Đại học Y - Dược, Đại học HuếThừa Thiên Huế
  85. 85Nguyễn Thị Phương ThảoHà Nội
  86. 86Nguyễn Thị Thanh XuânHà Nội
  87. 87Nguyễn Thị Tuyết LanTrường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCMHồ Chí Minh
  88. 88Nguyễn Tiến AnhHà Nội
  89. 89Nguyễn Văn TrìnhCần Thơ
  90. 90Nguyễn Văn Tuấn AnhTrường THPT Chuyên Bắc Ninh, đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc NinhBắc Ninh
  91. 91Nguyễn Đình PhongVin University
  92. 92Nguyễn Đức ThiệnTrường Đại học Dược Hà NộiHà Nội
  93. 93Nguyễn Ảnh SangHồ Chí Minh
  94. 94Ngô Thanh Quyền AnhĐại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCMHồ Chí Minh
  95. 95Ngô Thị Đăng DươngVinUniversity
  96. 96Ngô Đình Bảo KhánhHồ Chí Minh
  97. 97Phan Nguyễn Xuân NamHồ Chí Minh
  98. 98Phan Nhật TânTrường Đại học Công nghệ thông tin - Đại học Quốc gia TPHCMHồ Chí Minh
  99. 99Phan Thị Thùy Trang
  100. 100Phạm Công PhúHậu Giang
  101. 101Phạm Hoàng HảiYên Bái
  102. 102Phạm Hoàng Thuc ĐoanĐại học Ngoại thương
  103. 103Phạm Hồng Hàtrường Đại học Y Hà NộiHà Nội
  104. 104Phạm Ngọc AnhHà Nội
  105. 105Phạm Thị Hải YếnĐại học Khoa học và Công nghệ Hà NộiHà Nội
  106. 106Phạm Thị Thu HàTrường Đại học Y - Dược, Đại học HuếThừa Thiên Huế
  107. 107Phạm Thị TrangHà Nội
  108. 108Thiều Ngọc VyTrường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HCMHồ Chí Minh
  109. 109Thái Đức DuyTrường đại học Cần ThơCần Thơ
  110. 110Thái Đức HưngTrường Đại học Cần ThơCần Thơ
  111. 111Trương Lê Quỳnh HoaFulbright University Việt Nam
  112. 112Trương Ngân GiangHà Nội
  113. 113Trương Quang KiênTrường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  114. 114Trương Tuấn NghĩaĐại học Khoa học và Công nghệ Hà NộiHà Nội
  115. 115Trần Bá Ngọc KhôiĐại học Kinh tế Quốc dân
  116. 116Trần Bảo KhánhĐại học Fulbright Việt Nam
  117. 117Trần Khánh NguyênEindhoven University of Technology
  118. 118Trần Mai HàĐại học Kinh tế Quốc dân
  119. 119Trần Mai HàHà Nội
  120. 120Trần Minh KhôiHồ Chí Minh
  121. 121Trần Minh NghĩaHồ Chí Minh
  122. 122Trần Ngọc Bảo TrâmRiga Technical University
  123. 123Trần Ngọc ChungTrường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCMHồ Chí Minh
  124. 124Trần Nhân PhanĐại học Đại Nam, số 1 Phố Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà NộiHà Nội
  125. 125Trần Phạm Huyền TrangBình Dương
  126. 126Trần Sỹ ThiênTrường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  127. 127Trần Thị Lan Anh
  128. 128Trần Thị Trà MyHà Nội
  129. 129Trần Trung KhangHồ Chí Minh
  130. 130Trần Trà MyNinh Bình
  131. 131Trần Trọng NhânVietnamese-German University
  132. 132Trịnh Kiều TrangHà Nội
  133. 133Trịnh Thị Phương LyTrường Hoá và Khoa học sự sống - Đại học Bách Khoa Hà NộiHà Nội
  134. 134Tô Chí KhanhĐại học Fulbright Việt Nam
  135. 135Tô Mai LinhĐại học Khoa học Tự Nhiên, ĐHQGHN
  136. 136Tạ Quang MinhTHPT Chuyên Bắc GiangBắc Giang
  137. 137Vi Thị PhươngThái Nguyên
  138. 138Võ Quang DuyTrường Đại học Sư phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
  139. 139Võ Thị Minh HuyềnTrường Đại học Dược Hà NộiHà Nội
  140. 140Vũ Quang HưngĐắk Lắk
  141. 141Vũ Thị Thanh NhànTrường Đại học Khoa học Tự Nhiên- Đại học Quốc Gia Hà Nôi
  142. 142Vũ Đình GiangHải Dương
  143. 143Đinh Thị Tùng LâmHọc viện Ngoại giao
  144. 144Đoàn Văn VũTrường Đại học Tây Nguyên
  145. 145Đào Việt AnhHà Nội
  146. 146Đầu Xuân Khánh LinhWhatcom Community College
  147. 147Đặng Bảo NgọcTrường Đại học VinUni
  148. 148Đặng Đình KhánhHà Nội
  149. 149Đỗ Thu PhươngĐại Học Bách Khoa Hà NộiHà Nội
  150. 150Đỗ Trọng TúHà Nội