VSS Logo Vietnam School of Science

Participants

22–25 July 2019181 listed
120
Students Admitted
1721
Total Applicants
150
Institutions

A total of 120 students were selected from 1721 applicants.

The 2019 cohort

181 participants recorded in the admission list, sorted alphabetically. The official figure for this year is 120; 181 names survive in the archived admission list.

  1. 1Bùi Mạnh ThắngTrường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
  2. 2Bùi Phương ThiTrường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQGHNHà Nội
  3. 3Bùi Thanh TùngTrung tâm bảo tồn thiên nhiên và phát triển (CCD)Hà Nội
  4. 4Bùi Thu ThủyKhoa Hóa- Đại học Khoa học Tự Nhiên, Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
  5. 5Bùi Thị Thanh DiệuĐại học Khánh HoàNha Trang
  6. 6Bùi Đại PhátHo Chi Minh City University of Technology (HUTECH)Hồ Chí Minh
  7. 7Chu Trần TuấnTrường Đại học Bách Khoa Hà NộiHà Nội
  8. 8Châu Hùng CườngĐại học Quy NhơnBình Định
  9. 9Co Dang NguyenVietnam National University, University of Engineering and TechnologyHà Nội
  10. 10Công Phương CaoPhòng thí nghiệm Trọng điểm cấp ĐHQGHN "Khoa học tính toán đa tỉ lệ cho các hệ phức hợp"Hà Nội
  11. 11Doan Thi Thuy LinhVietnam National University Of ForestryHà Nội
  12. 12Doãn Thị Ngọc AnhHà Nội
  13. 13H' Úc Niê KdămTrường Trung học phổ thông Nguyễn TrãiHải Dương
  14. 14Hoàng Linh ĐanForeign Trade UniversityHà Nội
  15. 15Hoàng Lê Diệu HườngTrường Đại học Bách Khoa Hà NộiHà Nội
  16. 16Hoàng Nguyễn Minh PhươngHanoi - Amsterdam High School for the GiftedHà Nội
  17. 17Hoàng Thị LiễuĐại học Kinh tế, Đại học HuếThừa Thiên Huế
  18. 18Hoàng Thị Minh NguyệtTrường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
  19. 19Hoàng Thục OanhHanoi University of PharmacyHà Nội
  20. 20Hoàng Văn ThiênĐại học Việt-ĐứcHà Nội
  21. 21Hoàng Văn TrungĐại học Bách Khoa Hà NộiHà Nội
  22. 22Hoàng Văn ĐôngHà Nội
  23. 23Huỳnh Ngọc Thu HuongHà Nội
  24. 24Hà Phạm Bích TrâmViện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
  25. 25Hàn Việt PhươngHanoi University of Science and TechnologyHà Nội
  26. 26Hồ Vĩnh HạUniversity of Transport and CommunicationsHà Nội
  27. 27Hồ Xuân HươngĐại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
  28. 28Kiều Trần Kim LoanTrường Đại học Y dược Cần ThơCần Thơ
  29. 29Le Thuy DieuHanoi National University of EducationHà Nội
  30. 30Lê Hà Tuyết NgânHanoi Law UniversityHà Nội
  31. 31Lê Hữu Nhật MinhFaculty of Medicine, University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh city, HCMc, VietnamHồ Chí Minh
  32. 32Lê Minh AnhĐại học Dược Hà Nội (HUP)Hà Nội
  33. 33Lê Minh Ánh NgọcHigh School for the Gifted - VNUHCMHồ Chí Minh
  34. 34Lê Ngọc Tuấn KhangUniversity of Engineering and Technology - Vietnam National UniversityHà Nội
  35. 35Lê Phạm Phương NamTrường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí MinhHà Nội
  36. 36Lê Thanh NgaHanoi National University of EducationHà Nội
  37. 37Lê Thảo PhươngTHPT Chuyên Lê Quý ĐônĐà Nẵng
  38. 38Lê Thị Bích TrâmQuy Nhon UniversityHà Nội
  39. 39Lê Thị HoàiThe Center for Optoelectronics- National Center for Technological ProgressHà Nội
  40. 40Lê Thị Hoàng YếnTrường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
  41. 41Lê Thị Minh PhươngĐại học Y Hà NộiHà Nội
  42. 42Lê Thị Phương LinhTHPT Chu Văn An, Hà NộiHà Nội
  43. 43Lê Thị Thu HươngHanoi University of Science, VNUHà Nội
  44. 44Lê Tuấn AnhĐại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHNHà Nội
  45. 45Lý Nhật MinhTrường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Tp.HCMHồ Chí Minh
  46. 46Lưu Thị HiệpĐại Học Quy NhơnBình Định
  47. 47Lương Anh PhươngForeign Trade UniversityHà Nội
  48. 48Mai Ngọc Trâm AnhHo Chi Minh City University of TechnologyHồ Chí Minh
  49. 49Mai Văn HiếuCan Tho UniversityCần Thơ
  50. 50Nguyễn Tuấn KiệtĐại học Công Nghệ, ĐHQGHNHà Nội
  51. 51Nguyễn Anh Nguyên ThiETH Zurich, Switzerland (Starts in September, 2019)Zurich
  52. 52Nguyễn Anh TùngHanoi University of Science and Technology (HUST)Hà Nội
  53. 53Nguyễn Hiền MinhTrường Đại học Kinh tế Quốc dânHà Nội
  54. 54Nguyễn Hoàng AnhTrường THPT chuyên Nguyễn Trãi - Hải DươngHải Dương
  55. 55Nguyễn Huy QuangTHPT Chuyên Ngoại Ngữ, Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
  56. 56Nguyễn Hồ Hữu NghĩaTrường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCMHồ Chí Minh
  57. 57Nguyễn KhánhĐại học Ngoại ngữ, Đại học HuếThừa Thiên Huế
  58. 58Nguyễn Kim NhưHà Nội
  59. 59Nguyễn Lan AnhTrung tâm nghiên cứu và chuyển giao công nghệ - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamHà Nội
  60. 60Nguyễn Lan PhươngĐại học Luật Hà NộiHà Nội
  61. 61Nguyễn MinhHà Nội
  62. 62Nguyễn Minh QuangĐại Học Bách Khoa Hà NộiHà Nội
  63. 63Nguyễn Minh ThưHo Chi Minh city University of Technology, Vietnam National UniversityHồ Chí Minh
  64. 64Nguyễn Mậu Ánh NgânĐại học Khoa học HuếThừa Thiên Huế
  65. 65Nguyễn Nga NhiHanoi - Amsterdam High School for the GiftedHà Nội
  66. 66Nguyễn Ngọc LyHanoi university of Science, Vietnam National UniversityHà Nội
  67. 67Nguyễn Ngọc TrungUniversity of Science, Vietnam National University, HanoiHà Nội
  68. 68Nguyễn Ngọc YếnHà Nội
  69. 69Nguyễn Nhật TânTrường đại học Y hà NộiHà Nội
  70. 70Nguyễn Phương ChiHanoi Medical UniversityHà Nội
  71. 71Nguyễn Phương DuyKhoa Kinh Tế, Trường Đại Học Cần ThơCần Thơ
  72. 72Nguyễn Phương Hồng NgọcUniversity of Education, Vietnam National UniversityHà Nội
  73. 73Nguyễn Phương ThảoHanoi University of ScienceHà Nội
  74. 74Nguyễn Quang HuyĐại học Khoa học Tự nhiên, Đai học Quốc gia Hà NộiHà Nội
  75. 75Nguyễn Quốc ĐạtForeign Trade UniversityHà Nội
  76. 76Nguyễn Thanh ĐứcĐại học Bách Khoa Hà NộiHà Nội
  77. 77Nguyễn Thành PhươngTrường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngHà Nội
  78. 78Nguyễn Thái Thiện PhúcĐại học Bách Khoa - ĐHQG TP Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  79. 79Nguyễn Thùy UyênHo Chi Minh University of EducationHồ Chí Minh
  80. 80Nguyễn Thị ChinhTrường ĐH Công Nghệ - ĐHQGHNHà Nội
  81. 81Nguyễn Thị Cẩm HuyềnUniversity of Economics and BusinessHà Nội
  82. 82Nguyễn Thị HiềnViện Tài nguyên Thiên nhiên và Môi trườngHà Nội
  83. 83Nguyễn Thị Hoài PhươngTrường Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội
  84. 84Nguyễn Thị Khánh LinhVNU University of Science, Vietnam National University, HanoiHà Nội
  85. 85Nguyễn Thị Kim CúcTrường Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội
  86. 86Nguyễn Thị Ngọc AnhHanoi Law UniversityHà Nội
  87. 87Nguyễn Thị Ngọc MaiForeign Trade UniversityHà Nội
  88. 88Nguyễn Thị Nhị HườngDevelopment and Policies Research CenterHà Nội
  89. 89Nguyễn Thị Thu HoàiEurofins SKHD/ Ho Chi Minh University of ScienceHồ Chí Minh
  90. 90Nguyễn Thị Thu TrangHo Chi Minh University of TechnologyHồ Chí Minh
  91. 91Nguyễn Thị Thùy LinhHanoi National University of EducationHà Nội
  92. 92Nguyễn Thị Thúy KiềuĐại học Quy NhơnBình Định
  93. 93Nguyễn Thị ThảoHanoi University of ScienceHà Nội
  94. 94Nguyễn Thị Tuyết LanKhoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
  95. 95Nguyễn Thị Đăng ThưTrường Đại học Y Dược HuếThừa Thiên Huế
  96. 96Nguyễn Tiến AnhHanoi University of PharmacyHà Nội
  97. 97Nguyễn Tiến HoàngTrường đại học Bách Khoa Hà NộiHà Nội
  98. 98Nguyễn Tiến HồngHa Noi University of Science and TechnologyHà Nội
  99. 99Nguyễn Tiến LongHa Noi University of Science and TechnologyHà Nội
  100. 100Nguyễn Trung HiếuHanoi University of Science and TechnologyHà Nội
  101. 101Nguyễn Trung KiênHigh School for Gifted Student, Hanoi University of ScienceHà Nội
  102. 102Nguyễn Trần Nữ VươngKhoa Y - Đại học quốc gia Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  103. 103Nguyễn Trịnh Thiên KimTrường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  104. 104Nguyễn Tuấn ThànhUniversity of Science and Technology of HanoiHà Nội
  105. 105Nguyễn Văn ThànhPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại Thành phố Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  106. 106Nguyễn Văn TâyViet Nam national of Forestry universityHà Nội
  107. 107Nguyễn Văn ĐànĐại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh - khoa Y học cổ truyềnHồ Chí Minh
  108. 108Nguyễn Xuân TânTrường THPT chuyên Khoa học Tự Nhiên, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
  109. 109Nguyễn Đình Thiên PhúcTrường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên thành phố Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  110. 110Nguyễn Đình ĐạoTên trường học tại Úc: Crawford School of Public Policy, Australian National University, Australia. Tên cơ quan làm việc tại Việt Nam: Trung tâm tư vấn chính sách nông nghiệpCanberra
  111. 111Ngô Thị Thu HiềnTrường Đại học Sư Phạm - Đại học Thái NguyênThái Nguyên
  112. 112Ngô Việt HoàngHanoi University of Science and TechnologyHà Nội
  113. 113Phan Anh VũVietnam National University - Ho Chi Minh City, University of ScienceHà Nội
  114. 114Phan Huy DucĐại học Dược Hà Nội, 13-15 Lê Thánh Tông, Quận Hoàn Kiếm, Hà NộiHà Nội
  115. 115Phan Kỳ TrungTrường Đại học Cần ThơCần Thơ
  116. 116Phan Thị Diệu NgânTrường Đại học Khoa học - Đại học HuếThừa Thiên Huế
  117. 117Phan Thị Xuân DiệuViện Nghiên cứu Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  118. 118Phan Tố QuyênĐại học Quy NhơnBình Định
  119. 119Phí Thùy LinhUniversity of Bordeaux, FranceBordeaux
  120. 120Phùng Lệ DiễmTrường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
  121. 121Phùng Ngọc HânHue University of Medicine and PharmacyThừa Thiên Huế
  122. 122Phạm Anh TuấnVNU-HCM High School for the GiftedHồ Chí Minh
  123. 123Phạm Hà Thanh PhươngTrường Đại học Ngoại thương - Cơ sở Hà NộiHà Nội
  124. 124Phạm Quốc HậuTrường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí MinhHà Nội
  125. 125Phạm Thanh HằngHanoi UniversityHà Nội
  126. 126Phạm Thi NamĐại học Y Dược - Đại học HuếThừa Thiên Huế
  127. 127Phạm Thị HồngNano and Energy Center, VNU University of ScienceHà Nội
  128. 128Phạm Thị Thùy DungĐại học Khoa học Tự nhiên Hà NộiHà Nội
  129. 129Phạm Thị ThảoTrường Đại học Luật Hà NộiHà Nội
  130. 130Phạm Đình Anh KhoaLe Hong Phong High School for the Gifted.Nam Định
  131. 131Thái Khoa Bảo ChâuTrường Đại học Y Dược HuếThừa Thiên Huế
  132. 132Truong TuanHanoi University of Science, Vietnam National UniversityHà Nội
  133. 133Trình Quang HuyTrường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Vũng TàuBà Rịa - Vũng Tàu
  134. 134Trương Kim ThảoĐại học Khoa học Tự nhiên Tp. Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  135. 135Trương Minh HằngHà Nội
  136. 136Trần Cẩm ThuĐại học Khoa học Xã hội & Nhân văn, Đại học Quốc gia Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  137. 137Trần Dương Anh TàiĐại học Sư Phạm TPHCMHồ Chí Minh
  138. 138Trần Gia Quốc BảoHo Chi Minh city University of TechnologyHồ Chí Minh
  139. 139Trần Hạnh LinhDiplomatic Academy of VietnamHà Nội
  140. 140Trần Minh Phương NamĐại học Quốc Tế - Đại học Quốc Gia TP.HCMHồ Chí Minh
  141. 141Trần Nhật LệĐại học Khoa học Tự Nhiên Hà NộiHà Nội
  142. 142Trần Nhật LệHue University of Medicine and PharmacyHà Nội
  143. 143Trần Nữ Thùy DungTrường Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  144. 144Trần Phước Giang41 Bà Triệu, Thị trấn Quảng Phú, Huyện CưMgar, Tỉnh ĐăklăkĐắc Lắc
  145. 145Trần Thị HuệSea and Island Research Center, VNU, University of ScienceHà Nội
  146. 146Trần Thị Kim NguyênKhoa Luật, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
  147. 147Trần Thị QuanhFaculty of Economics and Accounting, Quy Nhon University, 170 An Duong Vuong Str., Quy Nhon City, Binh Dinh Province, Vietnam.Bình Định
  148. 148Trần Thị QuỳnhUniversity of MonsMons
  149. 149Trần Thị Thùy DươngViện đào tạo Quốc Tế về Khoa học Vật liệu, Đại học Bách Khoa Hà NộiHà Nội
  150. 150Trần Thị XoanLanguage Institute, Nakhon Pathom Rajabhat UniversityNakhon
  151. 151Trần Thụy Hương QuỳnhKhoa Y - Đại học quốc giaHà Nội
  152. 152Trần Tuấn VinhĐại học Kinh tế quốc dânHà Nội
  153. 153Trần Xuân TùngHanoi – Amsterdam High School for the GiftedHà Nội
  154. 154Trần Đình Khánh DươngTHPT Chuyên Khoa Học Tự Nhiên, Hà NộiHà Nội
  155. 155Trần Đăng QuangHanoi Law UniversityHà Nội
  156. 156Trịnh Ngọc Như ÁnhĐại học Mỏ-Địa ChấtHà Nội
  157. 157Trịnh Quang VũĐại học Khoa học tự nhiênHà Nội
  158. 158Trịnh Thị Minh NgọcĐại học Dược Hà NộiHà Nội
  159. 159Tôn Nữ Dạ NguyênSenior student at Hue University of EducationThừa Thiên Huế
  160. 160Tạ Thùy DươngHa Noi University of Mining and GeologyHà Nội
  161. 161Tạ Thị Ánh MâyVietnam University of Science, HanoiHà Nội
  162. 162Võ Thị Mỹ DuyênĐại học Quốc tế Quốc gia TP.HCMHồ Chí Minh
  163. 163Võ Đình Quang NhậtĐH Bách Khoa Đà NẵngĐà Nẵng
  164. 164VŨ THỊ XUYẾNTrường Đại học khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
  165. 165Vũ Văn TrọngĐại học Bách khoa Hà nộiHà Nội
  166. 166Vũ Đình TuấnHanoi University of PharmacyHà Nội
  167. 167Y MâyREMOCLIC research team, Department of Meteorology, Hydrology and Oceanography, VNU University of ScienceHà Nội
  168. 168Đinh Thu HiềnUniversity of Languages and International Studies, Vietnam National University HanoiHà Nội
  169. 169Đoàn Ngọc ChungXiamen UniversityXiamen
  170. 170Đào Huỳnh PhúcĐại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhHồ Chí Minh
  171. 171Đào Thị HườngĐHKHTN-ĐHQGHNHà Nội
  172. 172Đào Thị Minh TâmKhoa Y-Dược, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
  173. 173Đào Tuấn AnUniversity of Science - VNU.HCMHồ Chí Minh
  174. 174Đặng Hoàng LongPosts and Telecommunications Institute of TechnologyHà Nội
  175. 175Đặng Thị Huyền MyHà Nội University of ScienceHà Nội
  176. 176Đặng Thị Hồng Xuân ThủyTrường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Quy Nhơn, Bình ĐịnhBình Định
  177. 177Đặng Thị LiễuHà Nội
  178. 178Đặng Thị Mỹ LinhHà Nội
  179. 179Đỗ Cao Minh ChâuTHPT chuyên Hà Nội - AmsterdamHà Nội
  180. 180Đỗ Thị Ngọc HàHà Nội
  181. 181Đỗ Thị Thanh TâmVietnam National University of ForestryHà Nội